1.1- Đặc tính kĩ thuật
* Đầu vào và đầu ra
- Dải điện áp vào : 1140/690/380/220v ± 15%
- Dải tần số đầu vào : 47~63Hz
- Dải điện áp ra : 0 ~ điện áp vào định mức
- Dải tần số đầu ra : 0 ~ 600 Hz
* Giao diện điều khiển ngoài
- Đầu vào lập trình số : 4 kênh đầu vào và 1 kênh là đầu vào xung tốc độ cao
- Đầu vào lập trình tương tự : AI1 : 0 ~ 10V; AI2 :0~10V hoặc 0~20mA
- Đầu ra hở mạch Collector : 1 kênh đầu ra
- Đầu ra rơle : 2 kênh đầu ra
- Đầu ra tương tự : 1 kênh đầu ra : 0/4~20mA hoặc 0~ 10V
* Đặc tính công nghệ
- Chế độ điều khiển : Điều khiển V/F
- Khả năng chịu quá tải : 150% Iđm trong 60 giây, 180% Idm trong 10 giây
- Dải điều chỉnh tốc độ: 1:100
- Độ chính xác tốc độ : ±0,5% tốc độ max( khi điều khiển SVC)
- Tần số mang : 1.0 kHz ~ 15.0kHz
* Một số chức năng nổi bật
- Chế độ cài đặt tần số: Cài đặt số, t-ơng tự, truyền thông nối tiếp, nhiều cấp
tốc độ và thiết lập PLC đơn giản, PID...Chế độ cài đặt tần số có thể đ-ợc chuyển giữa sự kết hợp hiệu chỉnh và chế độ.
- Chức năng điều khiển PID
- Chức năng điều khiển nhiều cấp tốc độ: Điều khiển 16 cấp tốc độ
- Có khả năng điều khiển vượt mức
- Chức năng không dừng khi tức thời lỗi nguồn
- Chức năng tăng tốc: khởi động trơn
- Chức năng QUICK / JOG : phím tắt đ-ợc định nghĩa bởi người sử dụng
- Chức năng tự động điều chỉnh điện áp : Tự động giữ điện áp đầu ra khi điện áp nguồn thay đổi bất th-ờng.
- Có tới 25 chức năng bảo vệ khi lỗi: Quá dòng, quá áp, sụt áp, quá nhiệt, mất pha, quá tải..


Facebook Google twitter
Từ khóa:
Cùng Chuyên Mục
Blogger Comments
Facebook Comments

Tin Tức Online
Xem Thêm Tất Cả »
Góc Chia Sẻ
Xem Thêm Tất Cả »
Game - Ứng Dụng Hay Tháng 8
Xem Thêm Tất Cả »
Góc Thư Giãn
Xem Thêm Tất Cả »
Bài Viết Ngẫu Nhiên
Copyright © 2016 - All Rights Reserved
Template by Bùi Đạt - Powered by Blogger | SiteMap